|
Kỳ thi tuyển sinh ĐH năm 2009 Trường ĐH Sài Gòn dự kiến tuyển 5.350 chỉ
tiêu (tăng 1.380 so với năm 2008), trong đó hệ ĐH có 3.000 và hệ CĐ có
2.350 chỉ tiêu. Năm nay trường tuyển mới hai ngành hệ ĐH khối A, C, D1
và ba ngành hệ CĐ khối B, N, H.
Theo đó, hai ngành mới hệ ĐH là sư phạm lịch sử (mã
ngành 612, khối C, chỉ tiêu 40) và quản lý giáo dục (913, A-C-D1, 40).
Hệ CĐ tuyển thêm ba ngành là sư phạm âm nhạc (C83, N, 120); sư phạm mỹ
thuật (C84, H, 90); sư phạm kỹ thuật nông nghiệp (C91, B, 30).
So với năm 2008, năm nay trường không tuyển ngành sư phạm tin học (mã ngành 113), sư phạm kỹ thuật công nghiệp (mã ngành C89).
Trường tuyển các ngành ngoài sư phạm đối với thí sinh
trong cả nước. Các ngành đào tạo sư phạm chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu
thường trú tại TP.HCM, không tuyển thí sinh bị dị hình, dị tật, nói
ngọng, nói lắp.
Trường tổ chức thi hai đợt: khối A ngày 4 và 5-7-2009;
khối B, C, D1, N, H, M ngày 9 và 10-7-2009. Điểm trúng tuyển theo ngành
học.
Khối A thi toán, lý, hóa; khối B thi toán, sinh, hóa;
khối C thi sử, văn, địa; khối D1 thi toán, văn, tiếng Anh; khối N thi
văn (đề thi khối C), năng khiếu nhạc (hệ số 2) ;khối H thi văn (đề thi
khối C), năng khiếu mỹ thuật (hệ số 2); khối M thi toán, văn (đề thi
khối D), năng khiếu (hệ số 1).
Nội dung thi năng khiếu: năng khiếu nhạc (khối N) thi
thẩm âm, tiết tấu, thanh nhạc; năng khiếu mỹ thuật (khối H) thi hình
hoạ chì, vẽ trang trí màu; năng khiếu mầm non (khối M) thi hát, kể
chuyện, đọc diễn cảm.
Ngành 811 dành 30 chỉ tiêu, ngành 812 dành 30 chỉ tiêu
đào tạo cho ĐH An Giang. Ngành C83 dành 120 chỉ tiêu đào tạo cho ĐH An
Giang (30), CĐ Sư phạm Kiên Giang (60), CĐ Sư phạm Bình Dương (30).
Ngành C84 dành 90 chỉ tiêu đào tạo cho ĐH An Giang (30), CĐ Sư phạm
Kiên Giang (30), CĐ Sư phạm Bình Dương (30). Đào tạo cho các tỉnh không
sử dụng ngân sách thành phố.
Các ngành đào tạo hệ CĐ tổ chức xét tuyển.
Dưới đây là chỉ tiêu dự kiến tuyển sinh năm 2009 của
Trường ĐH Sài Gòn (mã trường SGD) và điểm chuẩn nguyện vọng 1 năm 2008,
điểm chuẩn nguyện vọng 2 năm 2008 và điểm chuẩn cho khóa tuyển sinh hệ
ĐH đầu tiên năm 2007. (Địa chỉ trường: 273 An Dương Vương, phường 3,
quận 5, TP.HCM; ĐT: 08. 38352309 - 38354409).
|
Các ngành
đào tạo
|
Mã ngành
|
Khối
|
Chỉ tiêu năm 2009
|
Điểm chuẩn NV1 - 2008
|
Điểm chuẩn NV2 - 2008
|
Điểm chuẩn năm 2007
|
|
Hệ Đại học (chỉ tiêu 3.000)
|
|
Công nghệ thông tin
|
101
|
A
|
350
|
15,0
|
15,5
|
18,0
|
|
Khoa học môi trường
|
201
|
A
|
200
|
14,0
|
|
|
|
B
|
18,5
|
|
|
|
Kế toán
|
401
|
A
|
300
|
14,5
|
|
|
|
D1
|
15,0
|
|
|
|
Quản trị kinh doanh
|
402
|
A
|
250
|
14,5
|
|
|
|
D1
|
15,0
|
|
|
|
Tài chính ngân hàng
|
403
|
A
|
300
|
15,0
|
|
|
|
D1
|
17,0
|
|
|
|
Việt Nam học (Văn hóa - Du lịch)
|
601
|
C
|
160
|
15,0
|
16,0
|
|
|
D1
|
14,0
|
14,5
|
|
|
Thư viện - thông tin
|
602
|
C
|
200
|
15,0
|
15,5
|
|
|
D1
|
15,0
|
15,5
|
|
|
Tiếng Anh (Thương mại - du lịch)
|
701
|
D1
|
300
|
16,0
|
16,5
|
13,0
|
|
Sư phạm Toán học
|
111
|
A
|
40
|
17,0
|
17,5
|
18,0
|
|
Sư phạm Vật lý
|
112
|
A
|
40
|
15,0
|
15,5
|
|
|
Sư phạm Hóa học
|
211
|
A
|
40
|
16,0
|
16,5
|
|
|
Sư phạm Sinh học
|
311
|
B
|
40
|
18,0
|
18,5
|
|
|
Sư phạm Ngữ văn
|
611
|
C
|
40
|
16,0
|
16,5
|
|
|
Sư phạm Lịch sử
|
612
|
C
|
40
|
|
|
|
|
Sư phạm Địa lý
|
613
|
A
|
40
|
14,0
|
14,5
|
|
|
C
|
14,0
|
14,5
|
|
|
Sư phạm Giáo dục chính trị
|
614
|
C
|
40
|
14,0
|
14,5
|
|
|
D1
|
13,0
|
13,5
|
|
|
Sư phạm tiếng Anh
|
711
|
D1
|
80
|
|
15,0
|
|
|
Sư phạm Âm nhạc
|
811
|
N
|
100
|
24,5
|
|
|
|
Sư phạm Mỹ thuật
|
812
|
H
|
100
|
22,5
|
|
|
|
Sư phạm Giáo dục tiểu học
|
911
|
A
|
150
|
14,0
|
14,5
|
15,0
|
|
D1
|
14,0
|
14,5
|
13,0
|
|
Sư phạm Giáo dục mầm non
|
912
|
M
|
150
|
13,5
|
|
|
|
Quản lý giáo dục
|
913
|
A
|
40
|
|
|
|
|
C
|
|
|
|
|
D1
|
|
|
|
|
Hệ Cao đẳng (chỉ tiêu 2.350)
|
|
Công nghệ thông tin
|
C65
|
A
|
150
|
|
12,0
|
|
|
Kế toán
|
C66
|
A
|
250
|
|
13,5
|
|
|
D1
|
|
13,5
|
|
|
Quản trị kinh doanh
|
C67
|
A
|
150
|
|
13,5
|
|
|
D1
|
|
13,5
|
|
|
Khoa học môi trường
|
C68
|
A
|
150
|
|
11,5
|
|
|
B
|
|
16,0
|
|
|
Việt Nam học (Văn hóa - Du lịch)
|
C69
|
C
|
150
|
|
13,5
|
|
|
D1
|
|
12,0
|
|
|
Quản trị văn phòng
|
C70
|
C
|
170
|
|
15,0
|
|
|
D1
|
|
12,0
|
|
|
Thư ký văn phòng
|
C71
|
C
|
100
|
|
13,5
|
|
|
D1
|
|
11,0
|
|
|
Tiếng Anh (Thương mại - du lịch)
|
C72
|
D1
|
150
|
|
12,5
|
|
|
Thư viện thông tin
|
C73
|
C
|
150
|
|
12,0
|
|
|
D1
|
|
11,0
|
|
|
Lưu trữ học
|
C74
|
C
|
50
|
|
12,0
|
|
|
D1
|
|
11,0
|
|
|
Sư phạm Âm nhạc
|
C83
|
N
|
120
|
|
|
|
|
Sư phạm Mỹ thuật
|
C84
|
H
|
90
|
|
|
|
|
Sư phạm Toán học
|
C85
|
A
|
40
|
|
14,0
|
|
|
Sư phạm Vật lý
|
C86
|
A
|
40
|
|
12,0
|
|
|
Sư phạm Hóa học
|
C87
|
A
|
40
|
|
12,0
|
|
|
Sư phạm Sinh học
|
C90
|
B
|
40
|
|
16,0
|
|
|
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp
|
C91
|
B
|
30
|
|
|
|
|
Sư phạm Kinh tế gia đình
|
C92
|
B
|
30
|
|
14,0
|
|
|
Sư phạm Ngữ văn
|
C93
|
C
|
40
|
|
12,5
|
|
|
Sư phạm Lịch sử
|
C94
|
C
|
40
|
|
11,0
|
|
|
Sư phạm Địa lý
|
C95
|
A
|
40
|
|
10,0
|
|
|
C
|
|
11,0
|
|
|
Sư phạm Tiếng Anh
|
C97
|
D1
|
70
|
|
12,5
|
|
|
Sư phạm Giáo dục tiểu học
|
C98
|
A
|
130
|
|
11,5
|
|
|
D1
|
|
11,5
|
|
|
Sư phạm Giáo dục mầm non
|
C99
|
M
|
130
|
|
11,5
|
|
|